TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

incisor

UK/ɪnˈsaɪ.zə(ɹ)/ US/ɪnˈsaɪ.zə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

incisor nghĩa là răng sữa, răng cửa.

Nghĩa của incisor

Danh từ

  1. Răng sữa.

Dạng từ của incisor

Số nhiềuincisors

Câu hỏi thường gặp

incisor nghĩa là gì?

incisor (danh từ) nghĩa là răng sữa, răng cửa.

incisor phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của incisor: giọng Anh (UK) /ɪnˈsaɪ.zə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈsaɪ.zə(ɹ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.