incisor
UK/ɪnˈsaɪ.zə(ɹ)/
US/ɪnˈsaɪ.zə(ɹ)/
giọng máy của trình duyệt
incisor nghĩa là răng sữa, răng cửa.
Nghĩa của incisor
Danh từ
- Răng sữa.
Dạng từ của incisor
| Số nhiều | incisors |
Câu hỏi thường gặp
incisor nghĩa là gì?
incisor (danh từ) nghĩa là răng sữa, răng cửa.
incisor phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của incisor: giọng Anh (UK) /ɪnˈsaɪ.zə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈsaɪ.zə(ɹ)/.