incompetence
UK/ɪnˈkɒm.pə.təns/
US/ɪnˈkɒm.pə.təns/
giọng máy của trình duyệt
incompetence nghĩa là sự thiếu khả năng, sự thiếu trình độ.
Nghĩa của incompetence
Danh từ
- Sự thiếu khả năng, sự thiếu trình độ, sự kém cỏi, sự bất tài.
- Pháp lý Sự không đủ thẩm quyền; sự không có thẩm quyền.
Dạng từ của incompetence
| Số nhiều | incompetences |
Câu hỏi thường gặp
incompetence nghĩa là gì?
incompetence (danh từ) nghĩa là sự thiếu khả năng, sự thiếu trình độ.
incompetence phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của incompetence: giọng Anh (UK) /ɪnˈkɒm.pə.təns/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈkɒm.pə.təns/.