TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

incompetence

UK/ɪnˈkɒm.pə.təns/ US/ɪnˈkɒm.pə.təns/ giọng máy của trình duyệt

incompetence nghĩa là sự thiếu khả năng, sự thiếu trình độ.

Nghĩa của incompetence

Danh từ

  1. Sự thiếu khả năng, sự thiếu trình độ, sự kém cỏi, sự bất tài.
  2. Pháp lý Sự không đủ thẩm quyền; sự không có thẩm quyền.

Dạng từ của incompetence

Số nhiềuincompetences

Câu hỏi thường gặp

incompetence nghĩa là gì?

incompetence (danh từ) nghĩa là sự thiếu khả năng, sự thiếu trình độ.

incompetence phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của incompetence: giọng Anh (UK) /ɪnˈkɒm.pə.təns/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈkɒm.pə.təns/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.