inconsecutive
US/ˌɪn.kən.ˈsɛ.kjə.tɪv/
giọng máy của trình duyệt
inconsecutive nghĩa là không liên tục, không liên hợp.
Nghĩa của inconsecutive
Tính từ
- Không liên tục, không liên hợp, không tiếp liền nhau, ngắt quãng.
Câu hỏi thường gặp
inconsecutive nghĩa là gì?
inconsecutive (tính từ) nghĩa là không liên tục, không liên hợp.
inconsecutive phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của inconsecutive: giọng Mỹ (US) /ˌɪn.kən.ˈsɛ.kjə.tɪv/.