TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

inconsecutive

US/ˌɪn.kən.ˈsɛ.kjə.tɪv/ giọng máy của trình duyệt

inconsecutive nghĩa là không liên tục, không liên hợp.

Nghĩa của inconsecutive

Tính từ

  1. Không liên tục, không liên hợp, không tiếp liền nhau, ngắt quãng.

Câu hỏi thường gặp

inconsecutive nghĩa là gì?

inconsecutive (tính từ) nghĩa là không liên tục, không liên hợp.

inconsecutive phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của inconsecutive: giọng Mỹ (US) /ˌɪn.kən.ˈsɛ.kjə.tɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.