inconsequent
giọng máy của trình duyệt
inconsequent nghĩa là không hợp lý, rời rạc.
Nghĩa của inconsequent
Tính từ
- Không hợp lý, không lôgic ((cũng) inconsequential).
- Rời rạc.
- Lửng lơ, không ăn nhập đâu vào đâu.
- an inconsequent remarklời nhận xét lửng lơ
- an inconsequent replycâu trả lời lửng lơ, câu trả lời không ăn nhập đâu vào đâu
- an inconsequent mindtrí óc hay nghĩ vẩn vơ không đâu vào đâu
Dạng từ của inconsequent
| So sánh hơn | more inconsequent |
| So sánh nhất | most inconsequent |
Họ từ của inconsequent
Câu hỏi thường gặp
inconsequent nghĩa là gì?
inconsequent (tính từ) nghĩa là không hợp lý, rời rạc.