TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

inconsequent

giọng máy của trình duyệt

inconsequent nghĩa là không hợp lý, rời rạc.

Nghĩa của inconsequent

Tính từ

  1. Không hợp lý, không lôgic ((cũng) inconsequential).
  2. Rời rạc.
  3. Lửng lơ, không ăn nhập đâu vào đâu.
    • an inconsequent remarklời nhận xét lửng lơ
    • an inconsequent replycâu trả lời lửng lơ, câu trả lời không ăn nhập đâu vào đâu
    • an inconsequent mindtrí óc hay nghĩ vẩn vơ không đâu vào đâu

Dạng từ của inconsequent

So sánh hơnmore inconsequent
So sánh nhấtmost inconsequent

Họ từ của inconsequent

Câu hỏi thường gặp

inconsequent nghĩa là gì?

inconsequent (tính từ) nghĩa là không hợp lý, rời rạc.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.