inconsequentiality
US/ˌɪn.ˌkɑːnt.sə.ˈkwɛnt.ʃə.lə.ti/
giọng máy của trình duyệt
inconsequentiality nghĩa là tính không quan trọng, tính vụn vặt.
Nghĩa của inconsequentiality
Danh từ
- Như Inconsequency.
- Tính không quan trọng, tính vụn vặt, tính tầm thường.
Dạng từ của inconsequentiality
| Số nhiều | inconsequentialities |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với inconsequentiality
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
inconsequentiality nghĩa là gì?
inconsequentiality (danh từ) nghĩa là tính không quan trọng, tính vụn vặt.
inconsequentiality phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của inconsequentiality: giọng Mỹ (US) /ˌɪn.ˌkɑːnt.sə.ˈkwɛnt.ʃə.lə.ti/.