TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

incorrigibleness

US/ˌɪn.ˈkɔr.ə.dʒə.bəl.nəs/ giọng máy của trình duyệt

incorrigibleness nghĩa là Tính không thể sửa được.

Nghĩa của incorrigibleness

Danh từ

  1. Tính không thể sửa được.

Câu hỏi thường gặp

incorrigibleness nghĩa là gì?

incorrigibleness (danh từ) nghĩa là Tính không thể sửa được.

incorrigibleness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của incorrigibleness: giọng Mỹ (US) /ˌɪn.ˈkɔr.ə.dʒə.bəl.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.