inculpation
UK/ɪn.kəlˈpeɪ.ʃən/
US/ɪn.kəlˈpeɪ.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
inculpation nghĩa là sự buộc tội.
Nghĩa của inculpation
Danh từ
- Sự buộc tội, sự làm cho liên luỵ.
Dạng từ của inculpation
| Số nhiều | inculpations |
Câu hỏi thường gặp
inculpation nghĩa là gì?
inculpation (danh từ) nghĩa là sự buộc tội.
inculpation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của inculpation: giọng Anh (UK) /ɪn.kəlˈpeɪ.ʃən/, giọng Mỹ (US) /ɪn.kəlˈpeɪ.ʃən/.