TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

indeciduate

giọng máy của trình duyệt

indeciduate nghĩa là không rụng, thường xanh.

Nghĩa của indeciduate

Tính từ

  1. Sinh vật học Không rụng (lá, sừng súc vật...).
  2. Thực vật học Thường xanh (cây).

Câu hỏi thường gặp

indeciduate nghĩa là gì?

indeciduate (tính từ) nghĩa là không rụng, thường xanh.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.