TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

indehiscent

US/ˌɪn.dɪ.ˈhɪ.sᵊnt/ giọng máy của trình duyệt

indehiscent nghĩa là không nẻ.

Nghĩa của indehiscent

Tính từ

  1. Thực vật học Không nẻ (trái cây).

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với indehiscent

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

indehiscent nghĩa là gì?

indehiscent (tính từ) nghĩa là không nẻ.

indehiscent phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của indehiscent: giọng Mỹ (US) /ˌɪn.dɪ.ˈhɪ.sᵊnt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.