indehiscent
US/ˌɪn.dɪ.ˈhɪ.sᵊnt/
giọng máy của trình duyệt
indehiscent nghĩa là không nẻ.
Nghĩa của indehiscent
Tính từ
- Thực vật học Không nẻ (trái cây).
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với indehiscent
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
indehiscent nghĩa là gì?
indehiscent (tính từ) nghĩa là không nẻ.
indehiscent phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của indehiscent: giọng Mỹ (US) /ˌɪn.dɪ.ˈhɪ.sᵊnt/.