TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

indiscrete

UK/ˌɪn.dɪsˈkɹiːt/ US/ˌɪn.dɪsˈkɹit/ giọng máy của trình duyệt

indiscrete nghĩa là không rời rạc.

Nghĩa của indiscrete

Tính từ

  1. Không rời rạc, gắn chặt thành một khối.

Dạng từ của indiscrete

So sánh hơnindiscreter
So sánh nhấtindiscretest

Câu hỏi thường gặp

indiscrete nghĩa là gì?

indiscrete (tính từ) nghĩa là không rời rạc.

indiscrete phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của indiscrete: giọng Anh (UK) /ˌɪn.dɪsˈkɹiːt/, giọng Mỹ (US) /ˌɪn.dɪsˈkɹit/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.