indispose
US/ˌɪn.dɪ.ˈspoʊz/
giọng máy của trình duyệt
indispose nghĩa là làm cho ghét, làm cho không ưa.
Nghĩa của indispose
Ngoại động từ
- + for, to Làm cho không thích hợp, làm cho không đủ khả năng, làm cho không đủ tư cách.
- to indispose someone for something; to indispose someone to do somethinglàm cho ai không thích hợp với công việc gì
- + towards, from... Làm cho có ác cảm, làm cho ghét, làm cho không ưa.
- to indispose someone towards somethinglàm cho ai có ác cảm với cái gì
- Thường Động tính từ quá khứ) làm khó ở, làm se mình.
Dạng từ của indispose
| Ngôi thứ ba số ít | indisposes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | indisposing |
| Quá khứ phân từ | indisposed |
| Quá khứ | indisposed |
Câu hỏi thường gặp
indispose nghĩa là gì?
indispose (ngoại động từ) nghĩa là làm cho ghét, làm cho không ưa.
indispose phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của indispose: giọng Mỹ (US) /ˌɪn.dɪ.ˈspoʊz/.