TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

indispose

US/ˌɪn.dɪ.ˈspoʊz/ giọng máy của trình duyệt

indispose nghĩa là làm cho ghét, làm cho không ưa.

Nghĩa của indispose

Ngoại động từ

  1. + for, to Làm cho không thích hợp, làm cho không đủ khả năng, làm cho không đủ tư cách.
    • to indispose someone for something; to indispose someone to do somethinglàm cho ai không thích hợp với công việc gì
  2. + towards, from... Làm cho có ác cảm, làm cho ghét, làm cho không ưa.
    • to indispose someone towards somethinglàm cho ai có ác cảm với cái gì
  3. Thường Động tính từ quá khứ) làm khó ở, làm se mình.

Dạng từ của indispose

Ngôi thứ ba số ítindisposes
Hiện tại phân từ (-ing)indisposing
Quá khứ phân từindisposed
Quá khứindisposed

Câu hỏi thường gặp

indispose nghĩa là gì?

indispose (ngoại động từ) nghĩa là làm cho ghét, làm cho không ưa.

indispose phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của indispose: giọng Mỹ (US) /ˌɪn.dɪ.ˈspoʊz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.