TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

indubitable

UK/ɪnˈdjuːbɪtəbəl/ US/ɪnˈdubɪtəbəl/ giọng máy của trình duyệt

indubitable nghĩa là rõ ràng, sờ sờ.

Nghĩa của indubitable

Tính từ

  1. Không thể nghi ngờ được, rõ ràng, sờ sờ.

Dạng từ của indubitable

So sánh hơnmore indubitable
So sánh nhấtmost indubitable
Số nhiềuindubitables

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với indubitable

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

indubitable nghĩa là gì?

indubitable (tính từ) nghĩa là rõ ràng, sờ sờ.

indubitable phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của indubitable: giọng Anh (UK) /ɪnˈdjuːbɪtəbəl/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈdubɪtəbəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.