TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

inebriation

UK/ɪˌniːbɹiˈeɪʃən/ US/ɪˌniːbɹiˈeɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

inebriation nghĩa là sự làm say, sự say rượu.

Nghĩa của inebriation

Danh từ

  1. Sự làm say; sự say rượu.

Dạng từ của inebriation

Số nhiềuinebriations

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với inebriation

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

inebriation nghĩa là gì?

inebriation (danh từ) nghĩa là sự làm say, sự say rượu.

inebriation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của inebriation: giọng Anh (UK) /ɪˌniːbɹiˈeɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ɪˌniːbɹiˈeɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.