ineffably
giọng máy của trình duyệt
ineffably nghĩa là không tả được, không tả xiết.
Nghĩa của ineffably
Phó từ
- Không tả được, không tả xiết.
Dạng từ của ineffably
| So sánh hơn | more ineffably |
| So sánh nhất | most ineffably |
Câu ví dụ với ineffably
- The book "The Brothers Karamazov" is ineffably good! Quyển "Anh em nhà Karamazov" hay không tả được!
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
ineffably nghĩa là gì?
ineffably (phó từ) nghĩa là không tả được, không tả xiết.