TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

inerrancy

UK/ɪˈnɛɹənsi/ US/ɪˈnɛɹənsi/ giọng máy của trình duyệt

inerrancy nghĩa là Sự không thể sai lầm được.

Nghĩa của inerrancy

Danh từ

  1. Sự không thể sai lầm được.

Dạng từ của inerrancy

Số nhiềuinerrancies

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với inerrancy

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

inerrancy nghĩa là gì?

inerrancy (danh từ) nghĩa là Sự không thể sai lầm được.

inerrancy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của inerrancy: giọng Anh (UK) /ɪˈnɛɹənsi/, giọng Mỹ (US) /ɪˈnɛɹənsi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.