TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

inexcusableness

US/ˌɪ.nɪk.ˈskjuː.zə.bəl.nəs/ giọng máy của trình duyệt

inexcusableness nghĩa là tính không thứ được.

Nghĩa của inexcusableness

Danh từ

  1. Tính không thứ được, tính không bào chữa được.

Câu hỏi thường gặp

inexcusableness nghĩa là gì?

inexcusableness (danh từ) nghĩa là tính không thứ được.

inexcusableness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của inexcusableness: giọng Mỹ (US) /ˌɪ.nɪk.ˈskjuː.zə.bəl.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.