TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

inexplorable

giọng máy của trình duyệt

inexplorable nghĩa là không thể thăm dò.

Nghĩa của inexplorable

Tính từ

  1. Không thể thăm dò, không thể thám hiểm được.
  2. Không thể thông dò được.
  3. Không thể khảo sát tỉ mỉ được.

Dạng từ của inexplorable

So sánh hơnmore inexplorable
So sánh nhấtmost inexplorable

Câu hỏi thường gặp

inexplorable nghĩa là gì?

inexplorable (tính từ) nghĩa là không thể thăm dò.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.