TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

inexplosive

giọng máy của trình duyệt

inexplosive nghĩa là không nổ bùng, không thể nổ.

Nghĩa của inexplosive

Tính từ

  1. Không nổ bùng, không thể nổ.

Dạng từ của inexplosive

So sánh hơnmore inexplosive
So sánh nhấtmost inexplosive

Câu hỏi thường gặp

inexplosive nghĩa là gì?

inexplosive (tính từ) nghĩa là không nổ bùng, không thể nổ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.