inexpressive
giọng máy của trình duyệt
inexpressive nghĩa là không diễn cảm, không biểu lộ.
Nghĩa của inexpressive
Tính từ
- Không diễn cảm; không biểu lộ (tình cảm...); không hồn, không thần sắc (cái nhìn).
- Từ cổ,nghĩa cổ (như) inexpressible.
Dạng từ của inexpressive
| So sánh hơn | more inexpressive |
| So sánh nhất | most inexpressive |
Câu hỏi thường gặp
inexpressive nghĩa là gì?
inexpressive (tính từ) nghĩa là không diễn cảm, không biểu lộ.