inextricably
giọng máy của trình duyệt
inextricably nghĩa là không thể gỡ ra, gắn bó chặt chẽ.
Nghĩa của inextricably
Phó từ
- Không thể gỡ ra, gắn bó chặt chẽ.
Dạng từ của inextricably
| So sánh hơn | more inextricably |
| So sánh nhất | most inextricably |
Câu hỏi thường gặp
inextricably nghĩa là gì?
inextricably (phó từ) nghĩa là không thể gỡ ra, gắn bó chặt chẽ.