TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

infanticide

UK/ɪnˈfæntɪsaɪd/ US/ɪnˈfæntɪsaɪd/ giọng máy của trình duyệt

infanticide nghĩa là tội giết trẻ con, kẻ giết trẻ con.

Nghĩa của infanticide

Danh từ

  1. Tội giết trẻ con; tục giết trẻ sơ sinh.
  2. Kẻ giết trẻ con.

Dạng từ của infanticide

Số nhiềuinfanticides

Họ từ của infanticide

Câu hỏi thường gặp

infanticide nghĩa là gì?

infanticide (danh từ) nghĩa là tội giết trẻ con, kẻ giết trẻ con.

infanticide phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của infanticide: giọng Anh (UK) /ɪnˈfæntɪsaɪd/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈfæntɪsaɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.