TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

infective

UK/ɪnˈfɛktɪv/ US/ɪnˈfɛktɪv/ giọng máy của trình duyệt

infective nghĩa là lây, nhiễm, nhiễm trùng, lây nhiễm.

Nghĩa của infective

Tính từ

  1. Lây, nhiễm.
  2. Y học Nhiễm trùng; lây nhiễm.
    • infectious diseasebệnh nhiễm trùng
  3. Lan truyền (tình cảm...), dễ lây.
    • an infectious laughtiếng cười dễ lây

Dạng từ của infective

So sánh hơnmore infective
So sánh nhấtmost infective
Số nhiềuinfectives

Câu hỏi thường gặp

infective nghĩa là gì?

infective (tính từ) nghĩa là lây, nhiễm, nhiễm trùng, lây nhiễm.

infective phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của infective: giọng Anh (UK) /ɪnˈfɛktɪv/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈfɛktɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.