inhere
UK/ɪnˈhɪə/
giọng máy của trình duyệt
inhere nghĩa là vốn có ở, vốn thuộc về, vốn gắn liền với.
Nghĩa của inhere
Nội động từ
- Vốn có ở (ai...) (đức tính).
- Vốn thuộc về (ai...), vốn gắn liền với (ai) (quyền lợi).
Dạng từ của inhere
| Ngôi thứ ba số ít | inheres |
| Hiện tại phân từ (-ing) | inhering |
| Quá khứ phân từ | inhered |
| Quá khứ | inhered |
Câu hỏi thường gặp
inhere nghĩa là gì?
inhere (nội động từ) nghĩa là vốn có ở, vốn thuộc về, vốn gắn liền với.
inhere phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của inhere: giọng Anh (UK) /ɪnˈhɪə/.