TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

inhere

UK/ɪnˈhɪə/ giọng máy của trình duyệt

inhere nghĩa là vốn có ở, vốn thuộc về, vốn gắn liền với.

Nghĩa của inhere

Nội động từ

  1. Vốn có ở (ai...) (đức tính).
  2. Vốn thuộc về (ai...), vốn gắn liền với (ai) (quyền lợi).

Dạng từ của inhere

Ngôi thứ ba số ítinheres
Hiện tại phân từ (-ing)inhering
Quá khứ phân từinhered
Quá khứinhered

Câu hỏi thường gặp

inhere nghĩa là gì?

inhere (nội động từ) nghĩa là vốn có ở, vốn thuộc về, vốn gắn liền với.

inhere phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của inhere: giọng Anh (UK) /ɪnˈhɪə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.