inimitably Nghegiọng máy của trình duyệt inimitably nghĩa là không thể nhại được. Nghĩa của inimitably Phó từ Không thể bắt chước được, không thể nhại được. Dạng từ của inimitably So sánh hơnmore inimitablySo sánh nhấtmost inimitably Câu hỏi thường gặp inimitably nghĩa là gì?inimitably (phó từ) nghĩa là không thể nhại được.