TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ink-pad

US/ˈɪŋk.ˈpæd/ giọng máy của trình duyệt

ink-pad nghĩa là hộp mực dấu.

Nghĩa của ink-pad

Danh từ

  1. Hộp mực dấu.

Dạng từ của ink-pad

Số nhiềuink-pads

Câu hỏi thường gặp

ink-pad nghĩa là gì?

ink-pad (danh từ) nghĩa là hộp mực dấu.

ink-pad phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ink-pad: giọng Mỹ (US) /ˈɪŋk.ˈpæd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.