inner fire
giọng máy của trình duyệt
inner fire nghĩa là nhiệt huyết.
Nghĩa của inner fire
Tục ngữ
- Nhiệt huyết.
Câu hỏi thường gặp
inner fire nghĩa là gì?
inner fire (tục ngữ) nghĩa là nhiệt huyết.
inner fire nghĩa là nhiệt huyết.
inner fire (tục ngữ) nghĩa là nhiệt huyết.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.