TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

inobservance

US/ˌɪ.nəb.ˈzɜː.vənts/ giọng máy của trình duyệt

inobservance nghĩa là sự thiếu quan sát, sự thiếu chú ý, sự không thi hành, sự không chấp hành.

Nghĩa của inobservance

Danh từ

  1. Sự thiếu quan sát, sự thiếu chú ý.
  2. Sự không thi hành, sự không chấp hành (luật lệ...).

Dạng từ của inobservance

Số nhiềuinobservances

Câu hỏi thường gặp

inobservance nghĩa là gì?

inobservance (danh từ) nghĩa là sự thiếu quan sát, sự thiếu chú ý, sự không thi hành, sự không chấp hành.

inobservance phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của inobservance: giọng Mỹ (US) /ˌɪ.nəb.ˈzɜː.vənts/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.