inobservance
US/ˌɪ.nəb.ˈzɜː.vənts/
giọng máy của trình duyệt
inobservance nghĩa là sự thiếu quan sát, sự thiếu chú ý, sự không thi hành, sự không chấp hành.
Nghĩa của inobservance
Danh từ
- Sự thiếu quan sát, sự thiếu chú ý.
- Sự không thi hành, sự không chấp hành (luật lệ...).
Dạng từ của inobservance
| Số nhiều | inobservances |
Câu hỏi thường gặp
inobservance nghĩa là gì?
inobservance (danh từ) nghĩa là sự thiếu quan sát, sự thiếu chú ý, sự không thi hành, sự không chấp hành.
inobservance phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của inobservance: giọng Mỹ (US) /ˌɪ.nəb.ˈzɜː.vənts/.