inofficious
giọng máy của trình duyệt
inofficious nghĩa là không có chức vị.
Nghĩa của inofficious
Tính từ
- Không có chức vị.
- Pháp lý Không hợp với đạo lý.
- an inofficious willmột chúc thư không hợp với đạo lý (tước quyền con thừa tự...)
Dạng từ của inofficious
| So sánh hơn | more inofficious |
| So sánh nhất | most inofficious |
Họ từ của inofficious
Câu hỏi thường gặp
inofficious nghĩa là gì?
inofficious (tính từ) nghĩa là không có chức vị.