TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

input orientation

US/ ˌɔr.i.ən.ˈteɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

input orientation nghĩa là Định hướng theo đầu vào.

Nghĩa của input orientation

Danh từ

  1. Kinh tế học Định hướng theo đầu vào.

Câu hỏi thường gặp

input orientation nghĩa là gì?

input orientation (danh từ) nghĩa là Định hướng theo đầu vào.

input orientation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của input orientation: giọng Mỹ (US) / ˌɔr.i.ən.ˈteɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.