insentient
US/ˌɪn.ˈsɛnt.ʃi.ənt/
giọng máy của trình duyệt
insentient nghĩa là vô tri vô giác.
Nghĩa của insentient
Tính từ
- Vô tri vô giác.
Dạng từ của insentient
| So sánh hơn | more insentient |
| So sánh nhất | most insentient |
Câu hỏi thường gặp
insentient nghĩa là gì?
insentient (tính từ) nghĩa là vô tri vô giác.
insentient phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của insentient: giọng Mỹ (US) /ˌɪn.ˈsɛnt.ʃi.ənt/.