TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

insentient

US/ˌɪn.ˈsɛnt.ʃi.ənt/ giọng máy của trình duyệt

insentient nghĩa là vô tri vô giác.

Nghĩa của insentient

Tính từ

  1. Vô tri vô giác.

Dạng từ của insentient

So sánh hơnmore insentient
So sánh nhấtmost insentient

Câu hỏi thường gặp

insentient nghĩa là gì?

insentient (tính từ) nghĩa là vô tri vô giác.

insentient phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của insentient: giọng Mỹ (US) /ˌɪn.ˈsɛnt.ʃi.ənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.