TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

insomniac

UK/ɪnˈsɒm.ni.æk/ giọng máy của trình duyệt

insomniac nghĩa là bị chứng mất ngủ, chứng mất ngủ.

Nghĩa của insomniac

Tính từ

  1. Y học Bị chứng mất ngủ.
  2. Thuộc Chứng mất ngủ.
  3. Làm mất ngủ.

Danh từ

  1. Y học Người bị chứng mất ngủ.

Dạng từ của insomniac

Số nhiềuinsomniacs
So sánh hơnmore insomniac
So sánh nhấtmost insomniac

Câu ví dụ với insomniac

  • I'm an insomniac. Tôi hay bị mất ngủ.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

insomniac nghĩa là gì?

insomniac (tính từ, danh từ) nghĩa là bị chứng mất ngủ, chứng mất ngủ.

insomniac phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của insomniac: giọng Anh (UK) /ɪnˈsɒm.ni.æk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.