insomniac
UK/ɪnˈsɒm.ni.æk/
giọng máy của trình duyệt
insomniac nghĩa là bị chứng mất ngủ, chứng mất ngủ.
Nghĩa của insomniac
Tính từ
- Y học Bị chứng mất ngủ.
- Thuộc Chứng mất ngủ.
- Làm mất ngủ.
Danh từ
- Y học Người bị chứng mất ngủ.
Dạng từ của insomniac
| Số nhiều | insomniacs |
| So sánh hơn | more insomniac |
| So sánh nhất | most insomniac |
Câu ví dụ với insomniac
- I'm an insomniac. Tôi hay bị mất ngủ.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
insomniac nghĩa là gì?
insomniac (tính từ, danh từ) nghĩa là bị chứng mất ngủ, chứng mất ngủ.
insomniac phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của insomniac: giọng Anh (UK) /ɪnˈsɒm.ni.æk/.