TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

insouciance

UK/ɪnˈsuːsi.əns/ US/ɪnˈsuːsi.əns/ giọng máy của trình duyệt

insouciance nghĩa là tính không lo nghĩ, tính vô tâm.

Nghĩa của insouciance

Danh từ

  1. Tính không lo nghĩ, tính vô tâm.

Dạng từ của insouciance

Số nhiềuinsouciances

Câu hỏi thường gặp

insouciance nghĩa là gì?

insouciance (danh từ) nghĩa là tính không lo nghĩ, tính vô tâm.

insouciance phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của insouciance: giọng Anh (UK) /ɪnˈsuːsi.əns/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈsuːsi.əns/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.