insouciance
UK/ɪnˈsuːsi.əns/
US/ɪnˈsuːsi.əns/
giọng máy của trình duyệt
insouciance nghĩa là tính không lo nghĩ, tính vô tâm.
Nghĩa của insouciance
Danh từ
- Tính không lo nghĩ, tính vô tâm.
Dạng từ của insouciance
| Số nhiều | insouciances |
Câu hỏi thường gặp
insouciance nghĩa là gì?
insouciance (danh từ) nghĩa là tính không lo nghĩ, tính vô tâm.
insouciance phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của insouciance: giọng Anh (UK) /ɪnˈsuːsi.əns/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈsuːsi.əns/.