TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

insufflator

giọng máy của trình duyệt

insufflator nghĩa là người thổi vào, máy thổi vào, khí cụ bơm.

Nghĩa của insufflator

Danh từ

  1. Người thổi vào; máy thổi vào.
  2. Y học Khí cụ bơm.
  3. Máy rắc bột làm hiện dấu tay.

Dạng từ của insufflator

Số nhiềuinsufflators

Câu hỏi thường gặp

insufflator nghĩa là gì?

insufflator (danh từ) nghĩa là người thổi vào, máy thổi vào, khí cụ bơm.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.