insufflator
giọng máy của trình duyệt
insufflator nghĩa là người thổi vào, máy thổi vào, khí cụ bơm.
Nghĩa của insufflator
Danh từ
- Người thổi vào; máy thổi vào.
- Y học Khí cụ bơm.
- Máy rắc bột làm hiện dấu tay.
Dạng từ của insufflator
| Số nhiều | insufflators |
Câu hỏi thường gặp
insufflator nghĩa là gì?
insufflator (danh từ) nghĩa là người thổi vào, máy thổi vào, khí cụ bơm.