interaction
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˌɪn.təˈɹæk.ʃən/
US/ˌɪn.tɚˈæk.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
interaction nghĩa là tương tác, tác động qua lại.
Nghĩa của interaction
Danh từ
- Tương tác, sự ảnh hưởng lẫn nhau.
- human-computer interactiontương tác người-máy
- Tác động qua lại.
Dạng từ của interaction
| Số nhiều | interactions |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với interaction
Đồng nghĩa
Họ từ của interaction
Câu hỏi thường gặp
interaction nghĩa là gì?
interaction (danh từ) nghĩa là tương tác, tác động qua lại.
interaction phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của interaction: giọng Anh (UK) /ˌɪn.təˈɹæk.ʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌɪn.tɚˈæk.ʃən/.