TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

interaction

Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˌɪn.təˈɹæk.ʃən/ US/ˌɪn.tɚˈæk.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

interaction nghĩa là tương tác, tác động qua lại.

Nghĩa của interaction

Danh từ

  1. Tương tác, sự ảnh hưởng lẫn nhau.
    • human-computer interactiontương tác người-máy
  2. Tác động qua lại.

Dạng từ của interaction

Số nhiềuinteractions

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với interaction

Đồng nghĩa

Họ từ của interaction

Câu hỏi thường gặp

interaction nghĩa là gì?

interaction (danh từ) nghĩa là tương tác, tác động qua lại.

interaction phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của interaction: giọng Anh (UK) /ˌɪn.təˈɹæk.ʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌɪn.tɚˈæk.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.