interbreed
UK/ɪnteɹˈbɹid/
US/ɪnteɹˈbɹid/
giọng máy của trình duyệt
interbreed nghĩa là giao phối, lai giống.
Nghĩa của interbreed
Động từ
- Động vật học Giao phối, lai giống (với các giống khác).
Dạng từ của interbreed
| Ngôi thứ ba số ít | interbreeds |
| Hiện tại phân từ (-ing) | interbreeding |
| Quá khứ phân từ | interbred |
| Quá khứ | interbred |
Câu hỏi thường gặp
interbreed nghĩa là gì?
interbreed (động từ) nghĩa là giao phối, lai giống.
interbreed phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của interbreed: giọng Anh (UK) /ɪnteɹˈbɹid/, giọng Mỹ (US) /ɪnteɹˈbɹid/.