TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

intercommunion

US/ˌɪn.tɜː.kə.ˈmjuː.njən/ giọng máy của trình duyệt

intercommunion nghĩa là Quan hệ mật thiết với nhau.

Nghĩa của intercommunion

Danh từ

  1. Quan hệ mật thiết với nhau.
  2. Sự thông cảm với nhau; sự liên kết với nhau.
  3. Sự ảnh hưởng lẫn nhau.

Dạng từ của intercommunion

Số nhiềuintercommunions

Câu hỏi thường gặp

intercommunion nghĩa là gì?

intercommunion (danh từ) nghĩa là Quan hệ mật thiết với nhau.

intercommunion phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của intercommunion: giọng Mỹ (US) /ˌɪn.tɜː.kə.ˈmjuː.njən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.