TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

interconvert

giọng máy của trình duyệt

interconvert nghĩa là chuyển đổi qua lại, thay đổi lẫn nhau.

Nghĩa của interconvert

Ngoại động từ

  1. Chuyển đổi qua lại.
  2. Thay đổi lẫn nhau.

Dạng từ của interconvert

Ngôi thứ ba số ítinterconverts
Hiện tại phân từ (-ing)interconverting
Quá khứ phân từinterconverted
Quá khứinterconverted

Câu hỏi thường gặp

interconvert nghĩa là gì?

interconvert (ngoại động từ) nghĩa là chuyển đổi qua lại, thay đổi lẫn nhau.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.