interconvert
giọng máy của trình duyệt
interconvert nghĩa là chuyển đổi qua lại, thay đổi lẫn nhau.
Nghĩa của interconvert
Ngoại động từ
- Chuyển đổi qua lại.
- Thay đổi lẫn nhau.
Dạng từ của interconvert
| Ngôi thứ ba số ít | interconverts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | interconverting |
| Quá khứ phân từ | interconverted |
| Quá khứ | interconverted |
Câu hỏi thường gặp
interconvert nghĩa là gì?
interconvert (ngoại động từ) nghĩa là chuyển đổi qua lại, thay đổi lẫn nhau.