TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

intermediately

US/ˌɪn.tɜː.ˈmi.di.ət.li/ giọng máy của trình duyệt

intermediately nghĩa là Với tính cách trung gian.

Nghĩa của intermediately

Phó từ

  1. Với tính cách trung gian.

Câu hỏi thường gặp

intermediately nghĩa là gì?

intermediately (phó từ) nghĩa là Với tính cách trung gian.

intermediately phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của intermediately: giọng Mỹ (US) /ˌɪn.tɜː.ˈmi.di.ət.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.