TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

internationalisation

giọng máy của trình duyệt

internationalisation nghĩa là sự quốc tế hoá.

Nghĩa của internationalisation

Danh từ

  1. Sự quốc tế hoá.

Câu hỏi thường gặp

internationalisation nghĩa là gì?

internationalisation (danh từ) nghĩa là sự quốc tế hoá.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.