interne
giọng máy của trình duyệt
interne nghĩa là giáo sinh.
Nghĩa của interne
Danh từ
- Học sinh y nội trú; bác sĩ thực tập nội trú.
- Giáo sinh.
Câu hỏi thường gặp
interne nghĩa là gì?
interne (danh từ) nghĩa là giáo sinh.
interne nghĩa là giáo sinh.
interne (danh từ) nghĩa là giáo sinh.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.