TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

internecive

giọng máy của trình duyệt

internecive nghĩa là giết hại lẫn nhau, nồi da nấu thịt.

Nghĩa của internecive

Tính từ

  1. Giết hại lẫn nhau; nồi da nấu thịt; cốt nhục tương tàn.
  2. Có tính chất tàn sát quy mô, có tính chất sát hại.

Câu hỏi thường gặp

internecive nghĩa là gì?

internecive (tính từ) nghĩa là giết hại lẫn nhau, nồi da nấu thịt.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.