TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

interoceptive

US/ˌɪn.tə.roʊ.ˈsɛp.tɪv/ giọng máy của trình duyệt

interoceptive nghĩa là nhận cảm trong.

Nghĩa của interoceptive

Tính từ

  1. Sinh vật học Nhận cảm trong.

Câu hỏi thường gặp

interoceptive nghĩa là gì?

interoceptive (tính từ) nghĩa là nhận cảm trong.

interoceptive phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của interoceptive: giọng Mỹ (US) /ˌɪn.tə.roʊ.ˈsɛp.tɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.