TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

interpenetrate

UK/ɪntəˈpɛnɪtɹeɪt/ US/ɪntɚˈpɛnətɹeɪt/ giọng máy của trình duyệt

interpenetrate nghĩa là nhập sâu, thâm nhập, nhập sâu vào nhau, xuyên vào nhau.

Nghĩa của interpenetrate

Động từ

  1. Nhập sâu, thâm nhập.
  2. Nhập sâu vào nhau, xuyên vào nhau.

Dạng từ của interpenetrate

Ngôi thứ ba số ítinterpenetrates
Hiện tại phân từ (-ing)interpenetrating
Quá khứ phân từinterpenetrated
Quá khứinterpenetrated

Câu hỏi thường gặp

interpenetrate nghĩa là gì?

interpenetrate (động từ) nghĩa là nhập sâu, thâm nhập, nhập sâu vào nhau, xuyên vào nhau.

interpenetrate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của interpenetrate: giọng Anh (UK) /ɪntəˈpɛnɪtɹeɪt/, giọng Mỹ (US) /ɪntɚˈpɛnətɹeɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.