interplead
US/ˌɪn.tɜː.ˈplid/
giọng máy của trình duyệt
interplead nghĩa là Ra toà xử xem (giữa hai người) ai là bên nguyên (để kiện một người thứ ba).
Nghĩa của interplead
Nội động từ
- Pháp lý Ra toà xử xem (giữa hai người) ai là bên nguyên (để kiện một người thứ ba).
Dạng từ của interplead
| Ngôi thứ ba số ít | interpleads |
| Hiện tại phân từ (-ing) | interpleading |
| Quá khứ phân từ | interpleaded |
| Quá khứ | interpleaded |
Câu hỏi thường gặp
interplead nghĩa là gì?
interplead (nội động từ) nghĩa là Ra toà xử xem (giữa hai người) ai là bên nguyên (để kiện một người thứ ba).
interplead phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của interplead: giọng Mỹ (US) /ˌɪn.tɜː.ˈplid/.