TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

interplead

US/ˌɪn.tɜː.ˈplid/ giọng máy của trình duyệt

interplead nghĩa là Ra toà xử xem (giữa hai người) ai là bên nguyên (để kiện một người thứ ba).

Nghĩa của interplead

Nội động từ

  1. Pháp lý Ra toà xử xem (giữa hai người) ai là bên nguyên (để kiện một người thứ ba).

Dạng từ của interplead

Ngôi thứ ba số ítinterpleads
Hiện tại phân từ (-ing)interpleading
Quá khứ phân từinterpleaded
Quá khứinterpleaded

Câu hỏi thường gặp

interplead nghĩa là gì?

interplead (nội động từ) nghĩa là Ra toà xử xem (giữa hai người) ai là bên nguyên (để kiện một người thứ ba).

interplead phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của interplead: giọng Mỹ (US) /ˌɪn.tɜː.ˈplid/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.