interpunctuate
giọng máy của trình duyệt
interpunctuate nghĩa là chấm câu.
Nghĩa của interpunctuate
Ngoại động từ
- Chấm câu.
Dạng từ của interpunctuate
| Ngôi thứ ba số ít | interpunctuates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | interpunctuating |
| Quá khứ phân từ | interpunctuated |
| Quá khứ | interpunctuated |
Câu hỏi thường gặp
interpunctuate nghĩa là gì?
interpunctuate (ngoại động từ) nghĩa là chấm câu.