TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

interregnal

giọng máy của trình duyệt

interregnal nghĩa là lúc tạm ngừng, sự đứt quãng.

Nghĩa của interregnal

Tính từ

  1. Thuộc Thời kỳ giữa hai đời vua; (thuộc) thời kỳ chưa có người đứng đầu (ở một quốc gia); (thuộc) thời kỳ không có nhà chức trách thông thường.
  2. Thuộc Lúc tạm ngừng; (thuộc) sự đứt quãng.

Câu hỏi thường gặp

interregnal nghĩa là gì?

interregnal (tính từ) nghĩa là lúc tạm ngừng, sự đứt quãng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.