intershoot
giọng máy của trình duyệt
intershoot nghĩa là thỉnh thoảng lại bắn, thỉnh thoảng lại nhìn, xen lẫn vào.
Nghĩa của intershoot
Động từ
- Thỉnh thoảng lại bắn, thỉnh thoảng lại nhìn; thấp thoáng.
- Xen lẫn vào.
- flames intershooting smokengọn lửa xen lẫn vào khói
Câu hỏi thường gặp
intershoot nghĩa là gì?
intershoot (động từ) nghĩa là thỉnh thoảng lại bắn, thỉnh thoảng lại nhìn, xen lẫn vào.