TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

intershoot

giọng máy của trình duyệt

intershoot nghĩa là thỉnh thoảng lại bắn, thỉnh thoảng lại nhìn, xen lẫn vào.

Nghĩa của intershoot

Động từ

  1. Thỉnh thoảng lại bắn, thỉnh thoảng lại nhìn; thấp thoáng.
  2. Xen lẫn vào.
    • flames intershooting smokengọn lửa xen lẫn vào khói

Câu hỏi thường gặp

intershoot nghĩa là gì?

intershoot (động từ) nghĩa là thỉnh thoảng lại bắn, thỉnh thoảng lại nhìn, xen lẫn vào.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.