TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

intervisitation

giọng máy của trình duyệt

intervisitation nghĩa là Sự đi thăm lẫn nhau.

Nghĩa của intervisitation

Danh từ

  1. Sự đi thăm lẫn nhau.
    • class-room intervisitations teachersnhững sự đi thăm lớp lẫn nhau của giáo viên

Dạng từ của intervisitation

Số nhiềuintervisitations

Câu hỏi thường gặp

intervisitation nghĩa là gì?

intervisitation (danh từ) nghĩa là Sự đi thăm lẫn nhau.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.