intolerance
UK/ɪnˈtɒl.ə.ɹəns/
US/ɪnˈtɑ.lə.ɹəns/
giọng máy của trình duyệt
intolerance nghĩa là tính không dung thứ, tính không khoan dung, tính không chịu được.
Nghĩa của intolerance
Danh từ
- Tính không dung thứ, tính không khoan dung; sự không dung thứ, sự không khoan dung (nhất là về tôn giáo).
- Tính không chịu được (một thứ thuốc nào đó...).
- Bất dung nạp
Dạng từ của intolerance
| Số nhiều | intolerances |
Họ từ của intolerance
Câu hỏi thường gặp
intolerance nghĩa là gì?
intolerance (danh từ) nghĩa là tính không dung thứ, tính không khoan dung, tính không chịu được.
intolerance phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của intolerance: giọng Anh (UK) /ɪnˈtɒl.ə.ɹəns/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈtɑ.lə.ɹəns/.