TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

intolerance

UK/ɪnˈtɒl.ə.ɹəns/ US/ɪnˈtɑ.lə.ɹəns/ giọng máy của trình duyệt

intolerance nghĩa là tính không dung thứ, tính không khoan dung, tính không chịu được.

Nghĩa của intolerance

Danh từ

  1. Tính không dung thứ, tính không khoan dung; sự không dung thứ, sự không khoan dung (nhất là về tôn giáo).
  2. Tính không chịu được (một thứ thuốc nào đó...).
  3. Bất dung nạp

Dạng từ của intolerance

Số nhiềuintolerances

Họ từ của intolerance

Câu hỏi thường gặp

intolerance nghĩa là gì?

intolerance (danh từ) nghĩa là tính không dung thứ, tính không khoan dung, tính không chịu được.

intolerance phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của intolerance: giọng Anh (UK) /ɪnˈtɒl.ə.ɹəns/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈtɑ.lə.ɹəns/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.