TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

intoxicated

UK/ɪnˈtɒksɪkeɪtɪd/ US/ɪnˈtɑksɪkeɪtɪd/ giọng máy của trình duyệt

intoxicated nghĩa là Say sưa ((nghĩa bóng)).

Nghĩa của intoxicated

Tính từ

  1. Say sưa ((nghĩa bóng)).

Dạng từ của intoxicated

So sánh hơnmore intoxicated
So sánh nhấtmost intoxicated

Câu ví dụ với intoxicated

  • Tom is intoxicated, but Mary isn't. Tom đã bị nhiễm độc, nhưng Mary thì không.
  • Tom was intoxicated. Tom say rượu.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

intoxicated nghĩa là gì?

intoxicated (tính từ) nghĩa là Say sưa ((nghĩa bóng)).

intoxicated phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của intoxicated: giọng Anh (UK) /ɪnˈtɒksɪkeɪtɪd/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈtɑksɪkeɪtɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.